|
|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Thanh toán:
|
| Vật liệu: | 100%Polyester | Màu sắc: | Đen,Xanh,Trắng,Đỏ |
|---|---|---|---|
| Kích thước vòng lặp: | Vòng nhỏ giữa lớn | Cách sử dụng: | làm giấy |
| Vật mẫu: | cung cấp mẫu miễn phí | Tính năng: | Bề mặt phẳng, dễ lau chùi |
| Đường kính dây: | 0,7 và 0,9mm | ||
| Làm nổi bật: | Băng lưới sấy xoắn ốc PET,Băng lưới cao su latex chống tĩnh điện,Băng lưới polyester với dây đen |
||
100% PET Lưới Sấy Xoắn Ốc cho cao su latex với dây chống tĩnh điện màu đen chống 165 độ
Giới thiệu:
Vải Sấy Xoắn Ốc Polyester phù hợp để sấy giấy đóng gói, giấy văn hóa, giấy bìa và ván bột giấy với số lượng lớn, áp dụng cho máy có tốc độ không quá m600/s. Vải được sử dụng rộng rãi trong ngành sản xuất giấy, khai thác mỏ, công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, in ấn và nhuộm, công nghiệp cao su. Cũng có thể được sử dụng làm băng tải và băng máy cán.
Vải sấy xoắn ốc polyester có ưu điểm là độ thấm khí lớn, bề mặt nhẵn, độ bền tốt, thời gian sử dụng lâu dài và dễ sửa chữa, v.v.
| Giới thiệu sản phẩm | Băng lưới sấy xoắn ốc polyester |
| Kích thước chính | Đường kính dây 0.7mm và 0.9mm |
| Trọng lượng | 1.4KGS/mét vuông |
| Màu sắc | Trắng, xanh, đỏ, đen |
Ưu điểm:
1. độ thấm khí tốt
2. bề mặt phẳng
3. tuổi thọ dài.
4. Vật liệu đặc biệt
5. chống nhiệt và ẩm,
6. Khả năng chống mài mòn cao
7. chống lão hóa.
Đặc điểm
Chống axit và kiềm, chống mài mòn, chịu nhiệt độ cao, không độc hại (có thể hoạt động lâu dài ở môi trường 180 độ) tuổi thọ cao, gấp nhiều lần so với chăn sấy dệt, vải bạt và lưới sấy thông thường.
Bề mặt lưới nhẵn, độ bền kéo cao, độ thấm khí tốt. Hiệu suất truyền nhiệt cao, có thể tiết kiệm năng lượng cho người dùng, và thuận tiện cho việc lắp đặt và sử dụng, không có vết hằn ở mối nối.
Băng lưới sấy polyester được sử dụng rộng rãi trong ngành sản xuất giấy, in ấn và nhuộm, bảo vệ môi trường, chế biến, chế biến thực phẩm và các ngành công nghiệp khác, dây tròn hoặc dây dẹt có thể được lắp vào lưới theo nhu cầu của người dùng, điều chỉnh độ thấm khí theo ý muốn để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Cạnh lưới được làm bằng keo nhập khẩu. Keo vẫn cứng ổn định ở nhiệt độ cao, màu sắc ổn định, có thể thích ứng với sự thay đổi nhiệt độ khác nhau.
|
Loại |
Chiều rộng vòng xoắn ốc mm | Đường kính dây (mm) |
Độ bền kéo (N/cm) |
Trọng lượng Kg/m2 |
Độ dày mm |
Độ thấm khí M3/m2h |
CFM 127/pa |
|
| Dây xoắn ốc | Dây kết nối | |||||||
| Vòng nhỏ 5080A | 5.2 | 0.50 | 0.80 | 1800 | 1.0 | 2.1 | 15000 | 937 |
| Vòng trung 6890A | 8 | 0.68 | 0.90 | 2000 | 1.31 | 2.45 | 18000 | 1125 |
| Vòng trung 6890B | 7.15 | 0.68 | 0.90 | 2000 | 1.40 | 2.45 | 16000 | 1000 |
| Vòng lớn 9090A | 8 | 0.90 | 0.90 | 2300 | 1.80 | 3.03 | 19000 | 1188 |
| Vòng lớn 90110A | 10 | 0.90 | 1.1 | 2300 | 1.65 | 3.15 | 20000 | 1250 |
| Vòng lớn 10090A | 8 | 1.0 | 0.90 | 2000 | 2.0 | 3.60 | 17000 | 1060 |
| Vòng lớn 120130A | 1.2 | 1.20 | 1.30 | 2600 | 2.35 | 4.30 | 22000 | 1375 |
![]()
![]()
![]()
![]()
Người liên hệ: Ada Wong
Tel: 008613473759795
Fax: 86-311-89635066